ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农场主
nóng chǎng zhǔ
Chủ trang trại
Hán việt: nông trường chủ
—

Gợi nhớ

Từ "农场主" (nóng chǎng zhǔ) mang nghĩa "Chủ trang trại", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

农场主
nóng chǎng zhǔ
Chủ trang trại
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chủ trang trại
Ví dụ (3)
nóngchǎngzhǔ农场主zài在shìchá视察zhuāngjia庄稼de的shēngzhǎng生长。
Chủ trang trại đang quan sát sự sinh trưởng của hoa màu.
Farm owner is inspecting crop growth.
nóngchǎngzhǔ农场主yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的jīxiè机械。
Chủ trang trại đã đưa vào máy móc tiên tiến.
Farm owner introduced advanced machinery.
zhè这wèi位nóngchǎngzhǔ农场主jīngyíng经营zhe着yí一piàn片guǒyuán果园。
Chủ trang trại này kinh doanh một khu vườn cây ăn quả.
This farm owner runs an orchard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây