ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渔民
yúmín
ngư dân, dân chài.
Hán việt: ngư dân
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "渔民" (yúmín) mang nghĩa "Ngư dân", kết hợp bởi 渔 (yú - ngư): "đánh cá" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渔: Người dân chèo thuyền trên dòng nước mênh mông (氵) thả lưới bắt những đàn cá tươi (鱼) để mưu sinh bằng nghề đánh cá (渔). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Thành phần cấu tạo

渔民
yúmín
Ngư dân
渔
yú • ngư
đánh cá
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên phải)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngư dân, dân chài.
Ví dụ (5)
yúmín渔民men们chènzhe趁着hǎo好tiānqì天气chūhǎibǔyú出海捕鱼。
Các ngư dân tranh thủ thời tiết tốt để ra khơi đánh cá.
The fishermen went out to sea to fish while the weather was good.
wèile为了bǎohù保护hǎiyáng海洋zīyuán资源,zhè这yídài一带jìnzhǐ禁止yúmín渔民bǔlāo捕捞。
Để bảo vệ tài nguyên biển, khu vực này cấm ngư dân đánh bắt.
To protect marine resources, fishing is prohibited for fishermen in this area.
nà那wèi位lǎo老yúmín渔民zài在zhè这gè个dǎoshàng岛上shēnghuó生活le了yíbèizi一辈子。
Vị ngư dân già đó đã sống trên hòn đảo này cả một đời.
That old fisherman spent his whole life living on this island.
táifēng台风láilín来临qián前,suǒyǒu所有yúmín渔民dōu都huí回gǎng港bì避fēng风。
Trước khi bão tới, tất cả ngư dân đều quay về cảng để tránh gió.
Before the typhoon arrived, all the fishermen returned to the harbor to take shelter.
yúmín渔民de的shēnghuó生活suīrán虽然jiānkǔ艰苦,dàn但yě也hěn很zìyóu自由。
Cuộc sống của ngư dân tuy gian khổ nhưng cũng rất tự do.
Although fishermen's lives are hard, they are also quite free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây