渔民
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "渔民" (yúmín) mang nghĩa "Ngư dân", kết hợp bởi 渔 (yú - ngư): "đánh cá" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渔: Người dân chèo thuyền trên dòng nước mênh mông (氵) thả lưới bắt những đàn cá tươi (鱼) để mưu sinh bằng nghề đánh cá (渔). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 渔民
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngư dân, dân chài.
Ví dụ (5)
渔民们趁着好天气出海捕鱼。
Các ngư dân tranh thủ thời tiết tốt để ra khơi đánh cá.
The fishermen went out to sea to fish while the weather was good.
为了保护海洋资源,这一带禁止渔民捕捞。
Để bảo vệ tài nguyên biển, khu vực này cấm ngư dân đánh bắt.
To protect marine resources, fishing is prohibited for fishermen in this area.
那位老渔民在这个岛上生活了一辈子。
Vị ngư dân già đó đã sống trên hòn đảo này cả một đời.
That old fisherman spent his whole life living on this island.
台风来临前,所有渔民都回港避风。
Trước khi bão tới, tất cả ngư dân đều quay về cảng để tránh gió.
Before the typhoon arrived, all the fishermen returned to the harbor to take shelter.
渔民的生活虽然艰苦,但也很自由。
Cuộc sống của ngư dân tuy gian khổ nhưng cũng rất tự do.
Although fishermen's lives are hard, they are also quite free.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây