ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工夫
gōngfu
thời gian, công sức, công lao.
Hán việt: công phu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "工夫" (gōngfu) mang nghĩa "công phu, thời gian", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

工夫
gōngfu
công phu, thời gian
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian, công sức, công lao.
Ví dụ (5)
zhǐyào只要xià下zú足le了gōngfu工夫,tiě铁chǔ杵yě也néng能móchéng磨成zhēn针。
Chỉ cần bỏ đủ công sức, có công mài sắt có ngày nên kim.
As long as you put in enough effort, even an iron rod can be ground into a needle.
wǒ我zhè这jǐtiān几天méi没gōngfu工夫qù去guàngjiē逛街。
Mấy ngày nay tôi không có thời gian (rảnh) để đi dạo phố.
I haven't had time to go shopping these past few days.
zhè这yě也shì是báifèi白费gōngfu工夫。
Đây cũng là uổng phí công sức (dã tràng xe cát).
This is also a waste of effort.
zhè这fú幅huà画huā花le了tā他sāntiān三天de的gōngfu工夫。
Bức tranh này đã tiêu tốn của anh ấy thời gian là 3 ngày.
This painting took him three days of work.
tā他zài在xuéxí学习yīngyǔ英语shàngxià上下le了hěn很dà大gōngfu工夫。
Anh ấy đã bỏ rất nhiều công sức vào việc học tiếng Anh.
He put a lot of effort into studying English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây