敷
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tay cầm gậy nhẹ nhàng tác động (攵) để trải rộng (旉) lớp thuốc hay vật liệu đều khắp bề mặt là đắp lên, áp dụng (敷).
Thành phần cấu tạo
敷
Trải ra, áp dụng
旉
Chữ Phu
Trải rộng, ban bố / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trải ra, áp dụng
Ví dụ (3)
医生给伤口敷药。
Bác sĩ đắp thuốc lên vết thương.
The doctor applied medicine to the wound.
她在脸上敷面膜。
Cô ấy đắp mặt nạ lên mặt.
She applied a facial mask to her face.
这个办法只是敷衍了事。
Cách này chỉ làm qua loa cho xong.
This approach is just doing things perfunctorily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây