ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敷
fū
Trải ra, áp dụng
Hán việt: phu
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tay cầm gậy nhẹ nhàng tác động (攵) để trải rộng (旉) lớp thuốc hay vật liệu đều khắp bề mặt là đắp lên, áp dụng (敷).

Thành phần cấu tạo

敷
fū
Trải ra, áp dụng
旉
Chữ Phu
Trải rộng, ban bố / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trải ra, áp dụng
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给shāngkǒu伤口fū敷yào药。
Bác sĩ đắp thuốc lên vết thương.
The doctor applied medicine to the wound.
tā她zài在liǎn脸shàng上fū敷miànmó面膜。
Cô ấy đắp mặt nạ lên mặt.
She applied a facial mask to her face.
zhè这gè个bànfǎ办法zhǐshì只是fūyǎn敷衍liǎoshì了事。
Cách này chỉ làm qua loa cho xong.
This approach is just doing things perfunctorily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây