烤鸭店
—
Gợi nhớ
Từ "烤鸭店" (kǎoyādiàn) nghĩa là "Quán vịt quay", ghép bởi: 烤 (kǎo): nướng + 鸭 (yā): Vịt + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
烤鸭店
Quán vịt quay
火
考
甲
鸟
广
占
Phân tích từ 烤鸭店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Quán vịt quay
Ví dụ (3)
全聚德是北京最著名的老字号烤鸭店之一。
Toàn Tụ Đức là một trong những nhà hàng vịt quay thương hiệu lâu đời nổi tiếng nhất Bắc Kinh.
Quanjude is one of the most famous time-honored roast duck restaurants in Beijing.
傍晚时分,巷子口的烤鸭店飘出阵阵诱人的香味。
Vào lúc chạng vạng tối, quán vịt quay ở đầu hẻm bay ra từng đợt mùi thơm hấp dẫn.
At dusk, wafts of tempting aroma wafted from the roast duck restaurant at the entrance of the alley.
我们提前三天在这家烤鸭店预定了座位,以免到时候排队。
Chúng tôi đã đặt bàn trước ba ngày ở quán vịt quay này để tránh đến lúc đó phải xếp hàng.
We reserved seats at this roast duck restaurant three days in advance to avoid lining up when the time comes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây