ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盐水鸭
yán shuǐ yā
Vịt muối
Hán việt: diêm thủy áp
—

Gợi nhớ

Từ "盐水鸭" (yán shuǐ yā) nghĩa là "Vịt muối", ghép bởi: 盐 (yán): Muối + 水 (shuǐ): Nước + 鸭 (yā): Vịt.

Thành phần cấu tạo

盐水鸭
yán shuǐ yā
Vịt muối
圤
皿
水
甲
鸟

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vịt muối
Ví dụ (3)
měi每cì次qù去nánjīng南京chūchāi出差,wǒ我dōu都huì会mǎi买jǐ几zhī只zhèngzōng正宗de的yánshuǐyā盐水鸭dàigěi带给qīnqi亲戚péngyou朋友。
Mỗi lần đi công tác ở Nam Kinh, tôi đều mua vài con vịt muối chuẩn vị mang về cho người thân, bạn bè.
Every time I go on a business trip to Nanjing, I buy a few authentic salted ducks for my relatives and friends.
yánshuǐyā盐水鸭ròuzhì肉质xì细nèn嫩,pí皮bái白ròu肉hóng红,shì是dāngdì当地zhùmíng著名de的tèsè特色chuántǒng传统míngcài名菜。
Vịt muối thịt mềm, da trắng thịt đỏ, là món ăn nổi tiếng truyền thống đặc sắc của địa phương.
Salted duck has tender meat, white skin and red flesh; it is a famous local traditional specialty dish.
nǎinai奶奶yǒu有zìjǐ自己dútè独特de的mìfāng秘方,tā她zuò做de的yánshuǐyā盐水鸭bǐ比fàndiàn饭店lǐ里de的hái还yào要hǎochī好吃。
Bà nội có bí quyết độc đáo riêng, vịt muối bà làm còn ngon hơn cả ở nhà hàng.
Grandma has her own unique secret recipe; the salted duck she makes is even more delicious than the ones in restaurants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây