ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸭绒
yā róng
Lông vịt, lông vũ
Hán việt: áp nhung
—

Gợi nhớ

Từ "鸭绒" (yā róng) nghĩa là "Lông vịt, lông vũ", ghép bởi: 鸭 (yā): Vịt + 绒 (róng): Nhung.

Thành phần cấu tạo

鸭绒
yā róng
Lông vịt, lông vũ
甲
鸟
纟
戎

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lông vịt, lông vũ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yǔróngfú羽绒服lǐ里tiánchōng填充le了yōuzhì优质de的yāróng鸭绒。
Trong chiếc áo phao này nhồi lông vịt chất lượng cao.
This down jacket is filled with high quality duck down.
yāróng鸭绒bèizi被子jì既qīngbiàn轻便yòu又bǎonuǎn保暖。
Chăn lông vịt vừa nhẹ nhàng lại vừa giữ ấm.
Duck down quilts are light and warm.
tiāoxuǎn挑选hán含yāróng鸭绒liàng量gāo高de的yīfu衣服。
Tuyển chọn quần áo có hàm lượng lông vịt cao.
Select clothes with high duck down content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây