郝
一丨一ノ丨ノ丶フ丨
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất thành ấp (阝) nơi có sắc đất đỏ au rực rỡ dưới nắng (赤) gắn liền với nguồn gốc của dòng họ Hách (郝).
Thành phần cấu tạo
郝
họ Hách
赤
Bộ Xích
Màu đỏ / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Hách
Ví dụ (5)
郝先生是我们的新经理。
Ông Hạc là quản lý mới của chúng tôi.
Mr. Hao is our new manager.
郝老师教我们汉语。
Thầy Hách dạy tiếng Trung cho chúng tôi.
Teacher Hao teaches us Chinese.
小郝昨天刚从北京回来。
Tiểu Hách hôm qua vừa từ Bắc Kinh trở về.
Little Hao just came back from Beijing yesterday.
大家都觉得郝医生医术很高明。
Mọi người đều cho rằng bác sĩ Hách có tay nghề y khoa rất cao.
Everyone thinks Dr. Hao is highly skilled.
我有一个姓郝的朋友。
Tôi có một người bạn mang họ Hách.
I have a friend whose surname is Hao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây