ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浩
hào
mênh mông, rộng lớn
Hán việt: hạo
丶丶一ノ一丨一丨フ一
10
场
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước lớn (氵) cuồn cuộn đổ về như tiếng reo báo (告) vang dội khắp mặt sông mênh mông, rộng lớn (浩).

Thành phần cấu tạo

浩
hào
mênh mông, rộng lớn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, rộng lớn
Ví dụ (5)
yǔzhòu宇宙hàohàn浩瀚wúyín无垠。
Vũ trụ mênh mông vô tận.
The universe is vast and boundless.
zhè这xiàng项gōngchéng工程fēicháng非常hàodà浩大。
Quy mô của công trình này vô cùng to lớn.
This project is enormous in scale.
túshūguǎn图书馆lǐ里de的diǎnjí典籍hào浩rú如yān烟hǎi海。
Sách vở trong thư viện nhiều mênh mông như biển cả.
The library's collection of classical texts is vast beyond measure.
hào浩dàng荡de的chángjiāng长江xiàng向dōng东liú流qù去。
Sông Trường Giang rộng lớn cuồn cuộn chảy về hướng Đông.
The mighty Yangtze River flows eastward.
húshuǐ湖水hào浩miǎo淼,yì一yǎn眼wàng望bú不dào到biān边。
Nước hồ mênh mông, nhìn không thấy bờ.
The lake stretches so vast that its far shore is nowhere in sight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây