ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫无动静
háo wú dòngjìng
hoàn toàn không có động tĩnh gì
Hán việt: hào vô động tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "毫无动静" (háo wú dòngjìng) mang nghĩa "hoàn toàn không có động tĩnh gì", kết hợp bởi 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ" + 无 (wú - vô): "không có" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

毫无动静
háo wú dòngjìng
hoàn toàn không có động tĩnh gì
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hoàn toàn không có động tĩnh gì
Ví dụ (3)
tā他zài在ménwài门外qiāo敲le了hěn很jiǔ久,dàn但wū屋lǐ里háowú毫无dòngjing动静。
Anh ấy đã gõ cửa ngoài một lúc lâu nhưng trong nhà hoàn toàn không có động tĩnh gì.
He knocked outside the door for a long time, but there was no sign of movement inside the house.
húmiàn湖面shàng上jìngqiāoqiāo静悄悄de的,háowú毫无dòngjing动静。
Trên mặt hồ yên tĩnh lạ thường, không có một chút động tĩnh nào.
The surface of the lake was dead silent, without the slightest stir.
jǐnguǎn尽管wǒmen我们zuò做le了hěn很duō多nǔlì努力,shìqing事情yīrán依然háowú毫无dòngjing动静。
Dù chúng tôi đã nỗ lực rất nhiều nhưng sự việc vẫn hoàn toàn không có tiến triển gì.
Despite all our efforts, there is still no progress on the matter at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây