ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫不
háo bù
chẳng chút nào, không một chút nào, tuyệt đối không (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết).
Hán việt: hào bất
通
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "毫不" (háo bù) nghĩa là "Hoàn toàn không", ghép bởi: 毫 (háo): sợi lông nhỏ + 不 (bù): không.

Thành phần cấu tạo

毫不
háo bù
Hoàn toàn không
亠
口
冖
毛
一
个 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng chút nào, không một chút nào, tuyệt đối không (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这gè个juédìng决定háobùyóuyù毫不犹豫。
Anh ấy chẳng chút do dự đối với quyết định này.
He did not hesitate at all over this decision.
suīrán虽然shū输le了bǐsài比赛,dàn但tā他háobú毫不qìněi气馁。
Tuy rằng thua trận, nhưng anh ấy chẳng chút nản lòng.
Although he lost the match, he was not discouraged in the least.
zhè这liǎng两gè个fāng'àn方案zhījiān之间háobù毫不xiāngguān相关。
Giữa hai phương án này chẳng liên quan chút nào đến nhau.
These two plans are completely unrelated.
zài在lìyì利益miànqián面前,tā他biǎoxiàn表现de得háobú毫不dòng动xīn心。
Trước lợi ích, anh ta biểu hiện chẳng chút động lòng.
When faced with personal gain, he remained completely unmoved.
duìyú对于tā他de的pīpíng批评,wǒ我háobú毫不jièyì介意。
Đối với sự phê bình của anh ta, tôi chẳng để tâm chút nào.
I did not mind his criticism at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây