ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫不留情
háo bù liú qíng
không chút nương tay, không nể tình chút nào
Hán việt: hào bất lưu tình
—

Gợi nhớ

Từ "毫不留情" (háo bù liú qíng) mang nghĩa "không chút nương tay, không nể tình chút nào", kết hợp bởi 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ" + 不 (bù - bất): "không" + 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

毫不留情
háo bù liú qíng
không chút nương tay, không nể tình chút nào
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không chút nương tay, không nể tình chút nào
Ví dụ (3)
fǎguān法官duìyú对于yánzhòng严重fànzuì犯罪háobùliúqíng毫不留情de地yǔyǐ予以zhòng重pàn判。
Thẩm phán đối với tội phạm nghiêm trọng không chút nương tay đưa ra bản án nặng.
The judge relentlessly gave heavy sentences for serious crimes with no mercy.
jiàoliàn教练pīpíng批评duìyuán队员men们de的quēdiǎn缺点shí时háobùliúqíng毫不留情。
Huấn luyện viên khi phê bình khuyết điểm của các đội viên không chút nương tay.
The coach showed no mercy when criticizing team members' flaws.
bàofēngyǔ暴风雨háobùliúqíng毫不留情de地cuīhuǐ摧毁le了zhuāngjia庄稼。
Trận bão tố không chút nương tay tàn phá hoa màu.
The storm ruthlessly destroyed crops showing no mercy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây