ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫无
háowú
không chút nào, mảy may không có, hoàn toàn không.
Hán việt: hào vô
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毫无" (háowú) mang nghĩa "hoàn toàn không", kết hợp bởi 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ" + 无 (wú - vô): "không có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无).

Thành phần cấu tạo

毫无
háowú
hoàn toàn không
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:không chút nào, mảy may không có, hoàn toàn không.
Ví dụ (5)
zhè这shì是háowúyíwèn毫无疑问de的shìshí事实。
Đây là sự thật không còn chút nghi ngờ nào (hào vô nghi vấn).
This is an unquestionable fact.
tā他duì对zhè这zhǒng种wúliáo无聊de的yóuxì游戏háowú毫无xìngqù兴趣。
Anh ấy không có chút hứng thú nào với trò chơi nhàm chán này.
He has absolutely no interest in this boring game.
zhè这zhǒng种zhǐzé指责shì是háowú毫无gēnjù根据de的。
Lời cáo buộc này là hoàn toàn không có căn cứ (vô căn cứ).
This accusation is completely groundless.
rúguǒ如果bú不qù去xíngdòng行动,kōngxiǎng空想shì是háowú毫无yìyì意义de的。
Nếu không hành động, suy nghĩ viển vông là hoàn toàn vô nghĩa.
If you don't take action, wishful thinking is completely meaningless.
tā他zài在háowú毫无zhǔnbèi准备de的qíngkuàng情况xià下bèijiào被叫shàngtái上台yǎnjiǎng演讲。
Anh ấy bị gọi lên sân khấu diễn thuyết trong tình huống không có chút chuẩn bị nào.
He was called up to give a speech without any preparation at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây