ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你量
nǐ liáng
Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc
Hán việt: nhĩ lượng
—

Gợi nhớ

Từ "你量" (nǐ liáng) nghĩa là "Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 量 (liàng / liáng): lượng.

Thành phần cấu tạo

你量
nǐ liáng
Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc
亻
尔
旦
里

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc
Ví dụ (3)
nǐ你liàng量yíxià一下zhuōzi桌子de的chángdù长度hé和kuāndù宽度。
Bạn đo một chút chiều dài và chiều rộng của chiếc bàn.
You measure the length and width of the table.
ná拿zhe着chǐzi尺子,nǐ你liàng量hǎo好chǐcùn尺寸gàosu告诉wǒ我。
Cầm thước, bạn đo xong kích thước rồi bảo tôi.
Hold the ruler, you measure the size and tell me.
zhè这fèn份túzhǐ图纸yóu由nǐ你liàng量dìng定。
Bản vẽ này do bạn đo đạc quyết định.
This drawing is measured and settled by you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây