你量
—
Gợi nhớ
Từ "你量" (nǐ liáng) nghĩa là "Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 量 (liàng / liáng): lượng.
Thành phần cấu tạo
你量
Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc
亻
尔
旦
里
Phân tích từ 你量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Bạn đo, bạn tiến hành đo đạc
Ví dụ (3)
你量一下桌子的长度和宽度。
Bạn đo một chút chiều dài và chiều rộng của chiếc bàn.
You measure the length and width of the table.
拿着尺子,你量好尺寸告诉我。
Cầm thước, bạn đo xong kích thước rồi bảo tôi.
Hold the ruler, you measure the size and tell me.
这份图纸由你量定。
Bản vẽ này do bạn đo đạc quyết định.
This drawing is measured and settled by you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây