ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你够
nǐ gòu
Bạn khá..., Bạn quá...
Hán việt: nhĩ cấu
—

Gợi nhớ

Từ "你够" (nǐ gòu) nghĩa là "Bạn khá..., Bạn quá...", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 够 (gòu): đủ.

Thành phần cấu tạo

你够
nǐ gòu
Bạn khá..., Bạn quá...
亻
尔
句
多

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Bạn khá..., Bạn quá...
Ví dụ (3)
bǎ把zuì最nán难chǔlǐ处理de的làn烂tānzi摊子liúgěi留给wǒ我yí一gè个rén人,nǐ你gòu够hěn狠de的。
Để lại đống bừa bộn khó xử lý nhất cho một mình tôi, cậu đủ ác đấy (cậu quá tàn nhẫn).
Leaving the hardest mess for me to handle alone, you are quite ruthless.
zài在zhè这zhǒng种wēijī危机shíkè时刻hái还néng能bǎochí保持rúcǐ如此lěngjìng冷静,nǐ你gòu够lìhai厉害de的。
Trong lúc nguy cấp thế này mà vẫn giữ được bình tĩnh như vậy, bạn khá lợi hại đấy.
Being able to stay so calm in such a moment of crisis, you are quite impressive.
lián连péngyou朋友de的qián钱dōu都piàn骗,nǐ你gòu够wúchǐ无耻de的!
Ngay cả tiền của bạn bè mà cũng lừa, mày quá vô liêm sỉ!
Swindling even your friends' money, you are quite shameless!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây