ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不够
bùgòu
Không đủ
Hán việt: bất cấu
次
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Dù gom góp nhiều (多) câu chữ (句) trong chữ Cấu (够) nhưng vẫn bị chặn lại chưa chạm tới mức hoàn chỉnh (不: bất, có nét Nhất 一), nghĩa là số lượng vẫn còn thiếu, "không đủ" (不够).

Thành phần cấu tạo

不够
bùgòu
Không đủ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
够
gòu • cấu
đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Không đủ
Ví dụ (3)
qián钱bú不gòu够mǎi买zhè这tái台diànnǎo电脑。
Tiền không đủ mua chiếc máy tính này.
There isn't enough money to buy this computer.
shíjiān时间bú不gòu够le了。
Thời gian không đủ nữa rồi.
There isn't enough time left.
zhè这gè个dá'àn答案hái还bú不gòu够qīngchu清楚。
Câu trả lời này vẫn chưa đủ rõ.
This answer is still not clear enough.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây