不够
次
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Dù gom góp nhiều (多) câu chữ (句) trong chữ Cấu (够) nhưng vẫn bị chặn lại chưa chạm tới mức hoàn chỉnh (不: bất, có nét Nhất 一), nghĩa là số lượng vẫn còn thiếu, "không đủ" (不够).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不够
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Không đủ
Ví dụ (3)
钱不够买这台电脑。
Tiền không đủ mua chiếc máy tính này.
There isn't enough money to buy this computer.
时间不够了。
Thời gian không đủ nữa rồi.
There isn't enough time left.
这个答案还不够清楚。
Câu trả lời này vẫn chưa đủ rõ.
This answer is still not clear enough.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây