够买
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "够买" (gòu mǎi) mang nghĩa "đủ khả năng mua", kết hợp bởi 够 (gòu - cấu): "đủ" + 买 (mǎi - mãi): "mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 够: Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够). • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 够买
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đủ khả năng mua
Ví dụ (3)
这些钱够买一张船票。
Số tiền này đủ mua một vé tàu.
This money is enough to buy a boat ticket.
五十元不够买这件外套。
Năm mươi tệ không đủ mua chiếc áo khoác này.
Fifty yuan is not enough to buy this coat.
他的工资够买一台新电脑。
Lương của anh ấy đủ mua một chiếc máy tính mới.
His salary is enough to buy a new computer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây