ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
够买
gòu mǎi
đủ khả năng mua
Hán việt: cấu mãi
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "够买" (gòu mǎi) mang nghĩa "đủ khả năng mua", kết hợp bởi 够 (gòu - cấu): "đủ" + 买 (mǎi - mãi): "mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 够: Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够). • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).

Thành phần cấu tạo

够买
gòu mǎi
đủ khả năng mua
够
gòu • cấu
đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đủ khả năng mua
Ví dụ (3)
zhèxiē这些qián钱gòumǎi够买yì一zhāng张chuánpiào船票。
Số tiền này đủ mua một vé tàu.
This money is enough to buy a boat ticket.
wǔshí五十yuán元bú不gòu够mǎi买zhè这jiàn件wàitào外套。
Năm mươi tệ không đủ mua chiếc áo khoác này.
Fifty yuan is not enough to buy this coat.
tā他de的gōngzī工资gòumǎi够买yì一tái台xīn新diànnǎo电脑。
Lương của anh ấy đủ mua một chiếc máy tính mới.
His salary is enough to buy a new computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây