ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
够呛
gòuqiàng
khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm
Hán việt: cấu thương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "够呛" (gòuqiàng) mang nghĩa "khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm", kết hợp bởi 够 (gòu - cấu): "đủ" + 呛 (qiàng - thương): "sặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 够: Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够). • Chữ 呛: Mở miệng (口) hít phải luồng khói bụi hầm hập thoát ra từ nhà kho (仓) khiến cổ họng lập tức bị ho sặc, cay nồng (呛).

Thành phần cấu tạo

够呛
gòuqiàng
khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm
够
gòu • cấu
đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)
呛
qiàng • thương
sặc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm
Ví dụ (5)
jīntiān今天bānjiā搬家,bǎ把wǒ我lèi累de得gòuqiàng够呛。
Hôm nay chuyển nhà, làm tôi mệt vất vả lắm.
Moving house today wore me out.
wàimiàn外面rè热de得gòuqiàng够呛,nǐ你zuìhǎo最好bié别chūqù出去。
Bên ngoài nóng không chịu nổi, tốt nhất bạn đừng ra ngoài.
It's unbearably hot outside, so you'd better not go out.
tā他zuótiān昨天shuāi摔le了yì一jiāo跤,téng疼de得gòuqiàng够呛。
Hôm qua anh ấy vấp ngã một cú, đau không chịu nổi.
He fell down yesterday, and it hurt terribly.
zhè这wūzi屋子lǐ里de的wèidào味道tài太nánwén难闻le了,xūn熏de得wǒ我gòuqiàng够呛。
Mùi trong căn phòng này khó ngửi quá, xộc lên làm tôi khó chịu quá.
The smell in this room is awful—it’s making me feel sick.
zhème这么duō多gōngzuò工作,jīntiān今天xiǎng想zuò做wán完kǒngpà恐怕gòuqiàng够呛。
Nhiều công việc thế này, hôm nay muốn làm xong e là vất vả lắm.
With so much work, I'm afraid finishing it all today will be difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây