ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
够格
gòu gé
Đạt được trình độ
Hán việt: cấu cách
—

Gợi nhớ

Từ "够格" (gòu gé) mang nghĩa "Đạt được trình độ", kết hợp bởi 够 (gòu - cấu): "đủ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 够: Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

够格
gòu gé
Đạt được trình độ
够
gòu • cấu
đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đạt được trình độ
Ví dụ (3)
jīngguò经过pínggū评估,tā他wánquán完全gòugé够格shēnqǐng申请zhè这gè个jiàoshòu教授zhíwèi职位。
Qua đánh giá, ông ấy hoàn toàn đủ tư cách để đăng ký vào vị trí giáo sư này.
After evaluation, he is fully qualified to apply for this professorship.
nǐ你xiànzài现在de的shuǐpíng水平hái还bú不suàn算gòugé够格cānjiā参加quánguó全国bǐsài比赛。
Trình độ hiện tại của bạn vẫn chưa được coi là đủ chuẩn để tham gia thi đấu toàn quốc.
Your current level is not yet qualified to participate in the national competition.
zhǐyào只要biǎoxiàn表现yōuyì优异,rènhérén任何人dōu都yǒu有jīhuì机会zhèngmíng证明zìjǐ自己gòugé够格。
Chỉ cần thể hiện xuất sắc, bất kỳ ai cũng có cơ hội chứng minh mình đủ tiêu chuẩn.
As long as they perform excellently, anyone has the chance to prove they measure up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây