能够
位
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "能够" (nénggòu) mang nghĩa "Có thể", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 够 (gòu - cấu): "đủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 够: Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 能够
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Có thể
Ví dụ (3)
他能够独立完成任务。
Anh ấy có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ.
He is able to complete the task independently.
学习外语能够开阔视野。
Học ngoại ngữ có thể mở rộng tầm nhìn.
Learning a foreign language can broaden one's horizons.
这个软件能够快速查找资料。
Phần mềm này có thể nhanh chóng tìm tài liệu.
This software can quickly find information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây