你种
—
Gợi nhớ
Từ "你种" (nǐ zhòng) nghĩa là "bạn trồng / bạn gieo", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 种 (zhǒng / zhòng): loại.
Thành phần cấu tạo
你种
bạn trồng / bạn gieo
亻
尔
禾
中
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:bạn trồng / bạn gieo
Ví dụ (3)
阳台上的这些花都是你种的吗?开得真漂亮。
Những bông hoa trên ban công này đều là bạn trồng sao? Nở thật đẹp.
Are all these flowers on the balcony planted by you? They bloom so beautifully.
既然是你种的树,你就要负责给它浇水施肥。
Đã là cây bạn trồng, thì bạn phải chịu trách nhiệm tưới nước bón phân cho nó.
Since it's the tree you planted, you must be responsible for watering and fertilizing it.
春天的时候你种下希望,秋天就能收获满满的果实。
Mùa xuân bạn gieo trồng hy vọng, mùa thu sẽ có thể thu hoạch được trái ngọt đong đầy.
When you plant hope in spring, you can harvest abundant fruits in autumn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây