ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你种
nǐ zhòng
bạn trồng / bạn gieo
Hán việt: nhĩ chủng
—

Gợi nhớ

Từ "你种" (nǐ zhòng) nghĩa là "bạn trồng / bạn gieo", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 种 (zhǒng / zhòng): loại.

Thành phần cấu tạo

你种
nǐ zhòng
bạn trồng / bạn gieo
亻
尔
禾
中

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bạn trồng / bạn gieo
Ví dụ (3)
yángtái阳台shàng上de的zhèxiē这些huādōu花都shì是nǐ你zhǒng种de的ma吗?kāide开得zhēn真piàoliang漂亮。
Những bông hoa trên ban công này đều là bạn trồng sao? Nở thật đẹp.
Are all these flowers on the balcony planted by you? They bloom so beautifully.
jìrán既然shì是nǐ你zhǒng种de的shù树,nǐ你jiù就yào要fùzé负责gěi给tā它jiāoshuǐ浇水shīféi施肥。
Đã là cây bạn trồng, thì bạn phải chịu trách nhiệm tưới nước bón phân cho nó.
Since it's the tree you planted, you must be responsible for watering and fertilizing it.
chūntiān春天de的shíhou时候nǐ你zhǒng种xià下xīwàng希望,qiūtiān秋天jiù就néng能shōuhuò收获mǎnmǎn满满de的guǒshí果实。
Mùa xuân bạn gieo trồng hy vọng, mùa thu sẽ có thể thu hoạch được trái ngọt đong đầy.
When you plant hope in spring, you can harvest abundant fruits in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây