摹
一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
14
幅
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đặt tờ giấy mẫu lên trên (莫) rồi dùng bàn tay (手) cầm bút nắn nót đồ theo từng nét chữ, gọi là sao chép, mô phỏng (摹).
Thành phần cấu tạo
摹
Bắt chước, sao chép
莫
Chữ Mạc
Chiều hôm, khuôn mẫu / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (bàn tay)
Bàn tay cầm bút đồ theo nét chữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt chước, sao chép
Ví dụ (3)
学生正在摹写字帖。
Học sinh đang chép mô phỏng mẫu chữ.
The students are copying the calligraphy model.
他摹仿名家的画法。
Anh ấy bắt chước cách vẽ của danh gia.
He imitates the painting style of famous masters.
这幅画是临摹作品。
Bức tranh này là tác phẩm sao chép (chép lại theo nguyên bản).
This painting is a copied work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây