ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临摹
lín mó
Sao chép, mô phỏng (chữ, tranh), tập viết theo mẫu
Hán việt: lâm mô
—

Gợi nhớ

Từ "临摹" (lín mó) mang nghĩa "Sao chép, mô phỏng (chữ, tranh), tập viết theo mẫu", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 摹 (mó - mô): "Bắt chước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 摹: Đặt tờ giấy mẫu lên trên (莫) rồi dùng bàn tay (手) cầm bút nắn nót đồ theo từng nét chữ, gọi là sao chép, mô phỏng (摹).

Thành phần cấu tạo

临摹
lín mó
Sao chép, mô phỏng (chữ, tranh), tập viết theo mẫu
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
摹
mó • mô
Bắt chước
莫
Chữ Mạc
Chiều hôm, khuôn mẫu / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (bàn tay)
Bàn tay cầm bút đồ theo nét chữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sao chép, mô phỏng (chữ, tranh), tập viết theo mẫu
Ví dụ (3)
xuéxí学习shūfǎ书法de的dìyī第一bù步tōngcháng通常shì是línmó临摹míngjiā名家de的zìtiè字帖。
Bước đầu tiên khi học thư pháp thường là tập viết theo mẫu các tập chữ của những nhà thư pháp nổi tiếng.
The first step in learning calligraphy is usually copying the model calligraphy books of famous masters.
tā他měitiān每天xiàwǔ下午dūhuì都会huā花liǎng两gè个xiǎoshí小时línmó临摹gǔhuà古画。
Mỗi chiều anh ấy đều dành ra hai tiếng đồng hồ để sao chép tranh cổ.
He spends two hours every afternoon copying ancient paintings.
tā他de的zhè这fú幅huà画shì是línmó临摹qíbáishí齐白石dàshī大师de的zuòpǐn作品。
Bức tranh này của anh ấy là sao chép lại tác phẩm của đại sư Tề Bạch Thạch.
This painting of his is a copy of a work by Master Qi Baishi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây