ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
区域
qūyù
khu vực, vùng, miền, phạm vi.
Hán việt: khu vực
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "区域" (qūyù) mang nghĩa "khu vực", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

区域
qūyù
khu vực
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, phạm vi.
Ví dụ (5)
zhè这piàn片qūyù区域bèi被huà划wèi为zìránbǎohùqū自然保护区。
Khu vực này được quy hoạch thành khu bảo tồn thiên nhiên.
This area has been designated as a nature reserve.
liǎng两guó国zhèngzài正在jiāqiáng加强qūyù区域jīngjì经济hézuò合作。
Hai nước đang tăng cường hợp tác kinh tế khu vực.
The two countries are strengthening regional economic cooperation.
qǐng请búyào不要zài在bàngōng办公qūyù区域dàshēng大声xuānhuá喧哗。
Xin đừng làm ồn lớn tiếng trong khu vực làm việc.
Please do not make loud noises in the office area.
shòu受táifēng台风yǐngxiǎng影响,yánhǎi沿海qūyù区域jiāng将yǒu有dàbàoyǔ大暴雨。
Chịu ảnh hưởng của bão, khu vực ven biển sẽ có mưa to.
Due to the typhoon, the coastal area will experience torrential rain.
zhè这shì是yí一gè个gāofēngxiǎn高风险qūyù区域,xiánrénmiǎnjìn闲人免进。
Đây là khu vực rủi ro cao, người không phận sự miễn vào.
This is a high-risk area. Unauthorized persons are not allowed to enter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây