区域
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "区域" (qūyù) mang nghĩa "khu vực", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 区域
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, phạm vi.
Ví dụ (5)
这片区域被划为自然保护区。
Khu vực này được quy hoạch thành khu bảo tồn thiên nhiên.
This area has been designated as a nature reserve.
两国正在加强区域经济合作。
Hai nước đang tăng cường hợp tác kinh tế khu vực.
The two countries are strengthening regional economic cooperation.
请不要在办公区域大声喧哗。
Xin đừng làm ồn lớn tiếng trong khu vực làm việc.
Please do not make loud noises in the office area.
受台风影响,沿海区域将有大暴雨。
Chịu ảnh hưởng của bão, khu vực ven biển sẽ có mưa to.
Due to the typhoon, the coastal area will experience torrential rain.
这是一个高风险区域,闲人免进。
Đây là khu vực rủi ro cao, người không phận sự miễn vào.
This is a high-risk area. Unauthorized persons are not allowed to enter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây