ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领会
lǐnghuì
lĩnh hội, thấu hiểu, nắm bắt (ý đồ, tinh thần), hiểu ý.
Hán việt: lãnh hội
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "领会" (lǐnghuì) mang nghĩa "lĩnh hội", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

领会
lǐnghuì
lĩnh hội
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu, nắm bắt (ý đồ, tinh thần), hiểu ý.
Ví dụ (5)
nǐ你yào要rènzhēn认真lǐnghuì领会lǐngdǎo领导de的jiǎnghuà讲话jīngshén精神。
Bạn phải lĩnh hội nghiêm túc tinh thần bài phát biểu của lãnh đạo.
You should carefully grasp the essence of the leader's speech.
tā他hěn很kuài快jiù就lǐnghuì领会le了wǒ我de的yìtú意图。
Anh ấy rất nhanh đã nắm bắt (lĩnh hội) được ý đồ của tôi.
He quickly understood what I meant.
zhè这shǒu首shī诗de的shēncéng深层hányì含义hěn很nán难lǐnghuì领会。
Hàm ý tầng sâu của bài thơ này rất khó lĩnh hội.
The deeper meaning of this poem is hard to grasp.
tōngguò通过zhè这cì次kǎochá考察,wǒ我shēnkè深刻lǐnghuì领会dào到le了huánbǎo环保de的zhòngyàoxìng重要性。
Thông qua chuyến khảo sát này, tôi đã thấu hiểu sâu sắc tầm quan trọng của bảo vệ môi trường.
Through this inspection tour, I came to deeply understand the importance of environmental protection.
dàjiā大家jiāohuàn交换le了yíxià一下yǎnshén眼神,xīnlǐngshénhuì心领神会。
Mọi người trao đổi ánh mắt một cái, trong lòng tự hiểu ý nhau (tâm lĩnh thần hội).
They exchanged glances and understood each other without a word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây