ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凋零
diāolíng
héo tàn, suy tàn, rơi rụng
Hán việt: điêu linh
—

Gợi nhớ

Từ "凋零" (diāolíng) mang nghĩa "héo tàn, suy tàn, rơi rụng", kết hợp bởi 凋 (diāo - điêu): "Héo rụng" + 零 (líng - linh): "số không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凋: Khi khí lạnh băng giá (冫) bao phủ khắp xung quanh (周), cỏ cây hoa lá đều khô héo và tàn úa, héo rụng (凋). • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).

Thành phần cấu tạo

凋零
diāolíng
héo tàn, suy tàn, rơi rụng
凋
diāo • điêu
Héo rụng
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:héo tàn, suy tàn, rơi rụng
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天dào到le了,gōngyuán公园lǐ里de的huācǎo花草fēnfēn纷纷diāolíng凋零。
Mùa thu đến, hoa cỏ trong công viên lần lượt héo tàn rơi rụng.
Autumn has arrived, and the flowers and plants in the park are withering and falling one after another.
suízhe随着shídài时代biànqiān变迁,yìxiē一些chuántǒng传统shǒuyì手艺zhèng正miànlín面临diāolíng凋零de的jìngdì境地。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, một số nghề thủ công truyền thống đang đối mặt với tình cảnh suy tàn.
With the changing times, some traditional crafts are facing a state of decline.
zhànzhēng战争ràng让nà那gè个yuánběn原本fánhuá繁华de的xiǎozhèn小镇biànde变得pòbài破败diāolíng凋零。
Chiến tranh đã khiến thị trấn vốn dĩ phồn hoa đó trở nên đổ nát hoang tàn.
The war left the once-bustling small town dilapidated and withered.
2
Động từ
Nghĩa:héo tàn, suy tàn, rơi rụng
Ví dụ (3)
qiūfēng秋风chuī吹guò过,huāyuán花园lǐ里de的huāduǒ花朵fēnfēn纷纷diāolíng凋零。
Gió thu thổi qua, hoa trong vườn đua nhau héo tàn.
As the autumn wind blew past, the flowers in the garden withered and fell one after another.
suízhe随着shíjiān时间de的liúshì流逝,lǎo老yídài一代de的yìshùjiā艺术家men们zhújiàn逐渐diāolíng凋零。
Theo thời gian, thế hệ nghệ sĩ lớn tuổi dần dần ra đi.
With the passage of time, the older generation of artists has gradually passed away.
zhànzhēng战争shǐ使zhè这gè个yuánběn原本fánhuá繁华de的chéngshì城市diāolíng凋零le了。
Chiến tranh đã làm cho thành phố vốn phồn hoa này trở nên tàn lụi.
The war left this once-prosperous city in decline and ruin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây