ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳗鱼炖面
mányú dùn miàn
Miến lươn
Hán việt: man ngư độn diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鳗鱼炖面" (mányú dùn miàn) mang nghĩa "Miến lươn", kết hợp bởi 鳗 (mán - man): "Cá chình" + 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 炖 (dùn - độn): "Hầm" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鳗: Loài cá (鱼) có thân hình thon dài uốn lượn (曼) sống dưới lớp bùn đáy sông hồ chính là con cá chình, con lươn (鳗). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 炖: Ngọn lửa hồng (火) cháy âm ỉ suốt thời gian đồn trú (屯) giúp nồi thịt chín nhừ thơm phức, nghĩa là ninh, hầm (炖). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

鳗鱼炖面
mányú dùn miàn
Miến lươn
鳗
mán • man
Cá chình
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
炖
dùn • độn
Hầm
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
屯
Đồn
Tích / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miến lươn
Ví dụ (3)
mányú鳗鱼dùn炖miàn面shì是dāngdì当地de的tèsècài特色菜。
Miến lươn là món đặc sản địa phương.
Eel noodle soup is a local specialty.
zhè这wǎn碗mányú鳗鱼dùn炖miàn面hěn很xiān鲜。
Bát miến lươn này rất ngọt vị.
This bowl of eel noodle soup is very savory.
tā他diǎn点le了yí一fèn份mányú鳗鱼dùn炖miàn面。
Anh ấy gọi một phần miến lươn.
He ordered a serving of eel noodle soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây