ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藤蔓
téng màn
Dây leo
Hán việt: đằng man
—

Gợi nhớ

Từ "藤蔓" (téng màn) mang nghĩa "Dây leo", kết hợp bởi 藤 (téng - đằng): "Dây leo" + 蔓 (màn / wàn / mán - man): "dây leo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 藤: Loài thảo mộc (艹) có thân mềm vươn dài cuốn lấy cành cây (滕) như dòng nước tuôn chảy chính là dây leo, cây mây (藤). • Chữ 蔓: Loài cỏ cây (艹) có thân mềm vươn dài bất tận (曼) bám theo bờ giậu mà bò đi khắp nơi chính là ngọn dây leo, lan rộng (蔓).

Thành phần cấu tạo

藤蔓
téng màn
Dây leo
藤
téng • đằng
Dây leo
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
滕
Đằng
Âm đọc (phía dưới)
蔓
màn / wàn / mán • man
dây leo
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây leo
Ví dụ (3)
lǜsè绿色de的téngwàn藤蔓pá爬mǎn满le了zhěngmiàn整面jiù旧qiáng墙。
Dây leo màu xanh bò đầy trên cả bức tường cũ。
Green vines climbed all over the entire old wall.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的téngwàn藤蔓fēicháng非常jiānrèn坚韧,kěyǐ可以yònglái用来biānzhī编织lánzi篮子。
Dây leo của loài thực vật này rất dẻo dai, có thể dùng để đan giỏ.
The vines of this plant are very tough and can be used to weave baskets.
shùlín树林lǐ里chánrào缠绕zhe着xǔduō许多cūzhuàng粗壮de的téngwàn藤蔓。
Trong rừng cây có rất nhiều dây leo to khỏe quấn quanh.
Many thick vines were entwined in the woods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây