ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藤
téng
Dây leo, mây tre đan
Hán việt: đằng
一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
18
棵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) có thân mềm vươn dài cuốn lấy cành cây (滕) như dòng nước tuôn chảy chính là dây leo, cây mây (藤).

Thành phần cấu tạo

藤
téng
Dây leo, mây tre đan
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
滕
Đằng
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây leo, mây tre đan
Ví dụ (3)
pútao葡萄téng藤pá爬shàng上le了jiàzi架子。
Dây nho bò lên giàn.
The grapevine climbed up the trellis.
zhè这bǎ把yǐzi椅子shì是téng藤biān编de的。
Chiếc ghế này được đan bằng mây.
This chair is woven from rattan.
lǎo老téng藤chán缠zài在shù树shàng上。
Dây leo già quấn trên cây.
The old vine is twined around the tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây