ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大腕儿
dàwànr
ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu
Hán việt: đại oản nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大腕儿" (dàwànr) mang nghĩa "ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 腕 (wàn - oản): "cổ tay" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 腕: Bộ phận cơ thể (月) có khớp xương mềm mại uốn cong uyển chuyển (宛) nối liền bàn tay chính là cổ tay (腕). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

大腕儿
dàwànr
ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
腕
wàn • oản
cổ tay
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu
Ví dụ (5)
tā他shì是yúlè娱乐quānlǐ圈里de的dàwànr大腕儿。
Anh ấy là một ngôi sao lớn trong làng giải trí.
He is a big name in the entertainment industry.
zhè这bù部diànyǐng电影yāoqǐng邀请le了xǔduō许多dàwànr大腕儿jiāméng加盟。
Bộ phim này đã mời được rất nhiều ngôi sao lớn tham gia.
This film invited many big-name stars to join the cast.
zài在dàwànr大腕儿miànqián面前,xīnrén新人wǎngwǎng往往huì会gǎndào感到jǐnzhāng紧张。
Trước mặt các ngôi sao lớn, người mới thường cảm thấy căng thẳng.
In front of big stars, newcomers often feel nervous.
suīrán虽然tā她shì是gè个dàwànr大腕儿,dàn但wéirén为人fēicháng非常suíhé随和。
Mặc dù là một người nổi tiếng hàng đầu, nhưng cô ấy làm người rất dễ gần.
Although she is a big star, she is very easygoing.
jīnwǎn今晚de的wǎnyàn晚宴lái来le了bù不shǎo少shāng商jiè界dàwànr大腕儿。
Bữa tiệc tối nay có không ít những nhân vật máu mặt trong giới kinh doanh đến dự.
Quite a few business heavyweights attended tonight's banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây