ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手腕
shǒuwàn
Cổ tay
Hán việt: thủ oản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手腕" (shǒuwàn) nghĩa là "Cổ tay", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 腕 (wàn): cổ tay.

Thành phần cấu tạo

手腕
shǒuwàn
Cổ tay
手
月
宛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ tay
Ví dụ (3)
tā她de的shǒuwàn手腕hěn很xì细。
Cổ tay của cô ấy rất nhỏ.
Her wrists are very slender.
tā他dài戴le了yí一kuài块biǎo表zài在shǒuwàn手腕shàng上。
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ trên cổ tay.
He wore a watch on his wrist.
shǒuwàn手腕shòushāng受伤hòu后bù不néng能tí提zhòngwù重物。
Sau khi cổ tay bị thương thì không thể xách vật nặng.
You cannot lift heavy objects after injuring your wrist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây