ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手腕带
shǒu wàn dài
dây đeo cổ tay, vòng tay
Hán việt: thủ oản đới
—

Gợi nhớ

Từ "手腕带" (shǒu wàn dài) mang nghĩa "dây đeo cổ tay, vòng tay", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 腕 (wàn - oản): "cổ tay" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 腕: Bộ phận cơ thể (月) có khớp xương mềm mại uốn cong uyển chuyển (宛) nối liền bàn tay chính là cổ tay (腕). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

手腕带
shǒu wàn dài
dây đeo cổ tay, vòng tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
腕
wàn • oản
cổ tay
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dây đeo cổ tay, vòng tay
Ví dụ (3)
yùndòng运动shí时dài戴shàng上shǒuwàndài手腕带kěyǐ可以xīshōu吸收hànshuǐ汗水。
Khi vận động đeo vào chiếc dây đeo cổ tay có thể thấm hút mồ hôi.
Wearing a wristband during exercise absorbs sweat.
yīyuàn医院gěi给měi每wèi位bìngrén病人jì系shàng上le了shēnfèn身份shǒuwàndài手腕带。
Bệnh viện thắt cho mỗi bệnh nhân chiếc vòng đeo cổ tay danh tính.
The hospital tied an identity wristband on every patient.
zhè这kuǎn款xiàngjī相机pèibèi配备le了fáng防shuāi摔de的shǒuwàndài手腕带。
Mẫu máy ảnh này được trang bị sợi dây đeo cổ tay chống rơi.
This camera is equipped with an anti-drop wrist strap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây