ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当晚
dāngwǎn
tối hôm đó, đêm hôm ấy
Hán việt: đương vãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当晚" (dāngwǎn) mang nghĩa "tối hôm đó, đêm hôm ấy", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).

Thành phần cấu tạo

当晚
dāngwǎn
tối hôm đó, đêm hôm ấy
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tối hôm đó, đêm hôm ấy
Ví dụ (5)
shìqing事情fāshēng发生zài在dàngwǎn当晚bādiǎn八点zuǒyòu左右。
Sự việc xảy ra vào khoảng 8 giờ tối hôm đó.
The incident happened at around eight o'clock that evening.
dàngwǎn当晚,wǒmen我们kāi开le了yí一gè个qìngzhù庆祝pàiduì派对。
Tối hôm đó, chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc ăn mừng.
That evening, we held a celebration party.
tā他dàodá到达běijīng北京de的dàngwǎn当晚jiù就qù去jiàn见le了yí一gè个lǎo老péngyou朋友。
Ngay đêm hôm đến Bắc Kinh, anh ấy đã đi gặp một người bạn cũ.
On the night he arrived in Beijing, he went to see an old friend.
jǐngfāng警方zài在dàngwǎn当晚dàibǔ逮捕le了xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm trong đêm hôm ấy.
The police arrested the suspect that night.
yīnyuèhuì音乐会dàngwǎn当晚xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Tối hôm diễn ra buổi hòa nhạc, trời đổ mưa lớn.
It rained heavily on the night of the concert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây