整晚
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "整晚" (zhěng wǎn) mang nghĩa "Suốt đêm", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 整晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Suốt đêm
Ví dụ (3)
他整晚都没睡。
Anh ấy cả đêm không ngủ.
He didn't sleep all night.
大雪下了整晚。
Tuyết lớn rơi suốt đêm.
Heavy snow fell all night.
护士整晚照顾病人。
Y tá chăm sóc bệnh nhân suốt đêm.
The nurse took care of the patient all night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây