晚餐
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "晚餐" (wǎncān) mang nghĩa "bữa tối", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 晚餐
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bữa tối
Ví dụ (3)
今晚的晚餐很丰盛。
Bữa tối hôm nay rất thịnh soạn.
Tonight's dinner is very sumptuous.
我们一起吃晚餐吧。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
Let's have dinner together.
她正在准备晚餐。
Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối.
She is preparing dinner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây