ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晚餐津贴
wǎncān jīntiē
phụ cấp ăn tối
Hán việt: vãn xan tân thiếp
—

Gợi nhớ

Từ "晚餐津贴" (wǎncān jīntiē) mang nghĩa "phụ cấp ăn tối", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

晚餐津贴
wǎncān jīntiē
phụ cấp ăn tối
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ cấp ăn tối
Ví dụ (3)
jiābān加班yuángōng员工yǒu有wǎncān晚餐jīntiē津贴。
Nhân viên tăng ca có phụ cấp ăn tối.
Employees working overtime receive a dinner allowance.
wǎncān晚餐jīntiē津贴suí随gōngzī工资fāfàng发放。
Phụ cấp ăn tối được phát cùng lương.
The dinner allowance is paid out along with the salary.
gōngsī公司tígāo提高le了wǎncān晚餐jīntiē津贴biāozhǔn标准。
Công ty nâng mức phụ cấp ăn tối.
The company raised the dinner allowance standard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây