晚餐津贴
—
Gợi nhớ
Từ "晚餐津贴" (wǎncān jīntiē) mang nghĩa "phụ cấp ăn tối", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).
Thành phần cấu tạo
晚餐津贴
phụ cấp ăn tối
晚
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
餐
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
津
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phụ cấp ăn tối
Ví dụ (3)
加班员工有晚餐津贴。
Nhân viên tăng ca có phụ cấp ăn tối.
Employees working overtime receive a dinner allowance.
晚餐津贴随工资发放。
Phụ cấp ăn tối được phát cùng lương.
The dinner allowance is paid out along with the salary.
公司提高了晚餐津贴标准。
Công ty nâng mức phụ cấp ăn tối.
The company raised the dinner allowance standard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây