ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昨
zuó
Hôm qua
Hán việt: tạc
丨フ一一ノ一丨一一
9
道
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngày (日) vừa mới (乍) qua, thời gian gần đây nhất, hôm qua 昨.

Thành phần cấu tạo

昨
zuó
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hôm qua
Ví dụ (5)
zuótiān昨天tiānqì天气hěn很hǎo好。
Hôm qua thời tiết rất đẹp.
The weather was very nice yesterday.
wǒ我zuótiān昨天méi没qù去shàngxué上学。
Hôm qua tôi không đi học.
I didn't go to school yesterday.
zuówǎn昨晚nǐ你shuì睡de得hǎo好ma吗?
Tối qua bạn ngủ ngon không?
Did you sleep well last night?
zuótiān昨天de的bǐsài比赛tài太jīngcǎi精彩le了。
Trận đấu hôm qua quá hấp dẫn.
Yesterday's match was incredibly exciting.
tā他zuórì昨日gāng刚dào到běijīng北京。
Hôm qua anh ấy vừa mới đến Bắc Kinh.
He arrived in Beijing just yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây