昨日
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vòng quay của mặt trời (日 - nhật) thuộc về ngày vừa mới (乍) khép lại ngay trước hôm nay (昨 - tạc) chính là "ngày hôm qua" (昨日).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 昨日
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm qua
Ví dụ (3)
昨日会议已经结束。
Cuộc họp hôm qua đã kết thúc.
Yesterday's meeting has already ended.
昨日天气突然变冷。
Thời tiết hôm qua đột nhiên lạnh hơn.
The weather suddenly turned cold yesterday.
昨日的新闻引起关注。
Tin tức hôm qua gây chú ý.
Yesterday's news attracted attention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây