ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昨日
zuórì
Ngày hôm qua
Hán việt: tạc nhật
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vòng quay của mặt trời (日 - nhật) thuộc về ngày vừa mới (乍) khép lại ngay trước hôm nay (昨 - tạc) chính là "ngày hôm qua" (昨日).

Thành phần cấu tạo

昨日
zuórì
Ngày hôm qua
昨
zuó • tạc
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm qua
Ví dụ (3)
zuórì昨日huìyì会议yǐjīng已经jiéshù结束。
Cuộc họp hôm qua đã kết thúc.
Yesterday's meeting has already ended.
zuórì昨日tiānqì天气tūrán突然biànlěng变冷。
Thời tiết hôm qua đột nhiên lạnh hơn.
The weather suddenly turned cold yesterday.
zuórì昨日de的xīnwén新闻yǐnqǐ引起guānzhù关注。
Tin tức hôm qua gây chú ý.
Yesterday's news attracted attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây