ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终生
zhōngshēng
suốt đời, cả đời
Hán việt: chung sinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "终生" (zhōngshēng) mang nghĩa "suốt đời, cả đời", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

终生
zhōngshēng
suốt đời, cả đời
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:suốt đời, cả đời
Ví dụ (5)
hūnyīn婚姻shì是yí一jiàn件zhōngshēng终生dàshì大事。
Hôn nhân là việc trọng đại cả đời.
Marriage is a lifelong matter.
wǒmen我们yīnggāi应该tíchàng提倡zhōngshēng终生xuéxí学习。
Chúng ta nên đề xướng việc học tập suốt đời.
We should advocate lifelong learning.
lǎoshī老师de的jiàodǎo教导ràng让wǒ我zhōngshēng终生nánwàng难忘。
Lời chỉ bảo của thầy giáo làm tôi khó quên suốt đời.
My teacher's guidance will stay with me for life.
tā他bǎ把zhōngshēng终生jīnglì精力dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了kēxué科学shìyè事业。
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ tâm huyết cả đời cho sự nghiệp khoa học.
He devoted his whole life to the cause of science.
yǎngchéng养成liánghǎo良好de的xíguàn习惯huì会ràng让nǐ你zhōngshēng终生shòuyì受益。
Hình thành thói quen tốt sẽ giúp bạn được lợi suốt đời.
Developing good habits will benefit you for life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây