ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终止
zhōngzhǐ
chấm dứt, đình chỉ, kết thúc, hủy bỏ (hợp đồng/hiệu lực).
Hán việt: chung chỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "终止" (zhōngzhǐ) mang nghĩa "chấm dứt", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

终止
zhōngzhǐ
chấm dứt
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấm dứt, đình chỉ, kết thúc, hủy bỏ (hợp đồng/hiệu lực).
Ví dụ (5)
yóuyú由于yìfāng一方wéiyuē违约,zhè这fèn份hétong合同bèipò被迫tíqián提前zhōngzhǐ终止。
Do một bên vi phạm hợp đồng, bản hợp đồng này buộc phải chấm dứt trước thời hạn.
Due to one party's breach of contract, this contract was forced to terminate early.
huìyì会议dào到cǐ此zhōngzhǐ终止,xièxie谢谢dàjiā大家。
Cuộc họp kết thúc tại đây, cảm ơn mọi người.
This meeting is hereby concluded. Thank you, everyone.
yīshēng医生jiànyì建议tā她zhōngzhǐ终止rèn妊shēn娠。
Bác sĩ khuyên cô ấy đình chỉ thai nghén (phá thai vì lý do y tế).
The doctor advised her to terminate the pregnancy.
shíyàn实验yīn因shèbèi设备gùzhàng故障ér而yìwài意外zhōngzhǐ终止。
Thí nghiệm bị chấm dứt bất ngờ do hỏng hóc thiết bị.
The experiment was unexpectedly terminated due to equipment failure.
gāi该ruǎnjiàn软件yǐ已zhōngzhǐ终止fúwù服务,bú不zài再tígōng提供gēngxīn更新。
Phần mềm này đã chấm dứt dịch vụ, không còn cung cấp cập nhật nữa.
The software service has been discontinued and will no longer receive updates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây