ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终止合同
zhōngzhǐ hétong
Chấm dứt hiệu lực hợp đồng
Hán việt: chung chỉ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "终止合同" (zhōngzhǐ hétong) mang nghĩa "Chấm dứt hiệu lực hợp đồng", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

终止合同
zhōngzhǐ hétong
Chấm dứt hiệu lực hợp đồng
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chấm dứt hiệu lực hợp đồng
Ví dụ (2)
hétong合同dàoqī到期hòu后,shuāngfāng双方juédìng决定bú不zài再xùqiān续签,zhèngshì正式zhōngzhǐ终止hétong合同。
Sau khi hợp đồng hết hạn, hai bên quyết định không ký tiếp, chính thức chấm dứt hiệu lực hợp đồng.
After the contract expired, both parties decided not to renew it and formally terminated the contract.
rènhé任何yìfāng一方yù欲zhōngzhǐ终止hétong合同,xū需tíqián提前sānshí三十rì日shūmiàn书面tōngzhī通知duìfāng对方。
Bất kỳ bên nào muốn chấm dứt hợp đồng phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trước 30 ngày.
Either party wishing to terminate the contract must give the other party thirty days' prior written notice.
2
danh từ
Nghĩa:Chấm dứt hiệu lực hợp đồng
Ví dụ (1)
zhōngzhǐ终止hétong合同de的hòuxù后续chǔlǐ处理tiáokuǎn条款zài在dìshítiáo第十条zhōng中yǒusuǒ有所guīdìng规定。
Các điều khoản xử lý sau khi chấm dứt hợp đồng được quy định tại Điều 10.
Follow-up provisions for contract termination are stipulated in Article 10.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây