ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同的终止
hétong de zhōngzhǐ
việc chấm dứt hợp đồng
Hán việt: hợp đồng đích chung chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "合同的终止" (hétong de zhōngzhǐ) mang nghĩa "việc chấm dứt hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 的 (de - đích): "của" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

合同的终止
hétong de zhōngzhǐ
việc chấm dứt hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:việc chấm dứt hợp đồng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对hétong合同de的zhōngzhǐ终止。
Phòng thu mua đang đối chiếu chấm dứt hợp đồng.
The purchasing department is verifying the termination of the contract.
hétong合同de的zhōngzhǐ终止huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Chấm dứt hợp đồng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Termination of the contract will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供hétong合同de的zhōngzhǐ终止。
Khách hàng yêu cầu cung cấp chấm dứt hợp đồng.
The client requested documentation for the termination of the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây