始终
间
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "始终" (shǐzhōng) mang nghĩa "Từ đầu đến cuối, luôn luôn", kết hợp bởi 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 始终
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:từ đầu đến cuối, trước sau như một, luôn luôn (với thái độ kiên định).
Ví dụ (5)
虽然遇到了很多困难,但他始终没有放弃。
Tuy gặp phải rất nhiều khó khăn, nhưng anh ấy từ đầu đến cuối chưa từng bỏ cuộc.
Although he encountered many difficulties, he never gave up.
我始终相信他是无辜的。
Tôi trước sau như một vẫn tin rằng anh ấy vô tội.
I have always believed that he is innocent.
那个问题始终没能解决。
Vấn đề đó mãi vẫn chưa giải quyết được.
That problem was never resolved.
这就是我始终坚持的观点。
Đây chính là quan điểm mà tôi luôn kiên trì giữ vững.
This is the view I have always坚持ed.
这两家公司始终保持着良好的合作关系。
Hai công ty này luôn duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
The two companies have always maintained a good cooperative relationship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây