ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终身
zhōngshēn
chung thân, suốt đời, cả đời, trọn đời.
Hán việt: chung thân
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "终身" (zhōngshēn) mang nghĩa "suốt đời", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

终身
zhōngshēn
suốt đời
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chung thân, suốt đời, cả đời, trọn đời.
Ví dụ (5)
huódàolǎo活到老,xuédàolǎo学到老,wǒmen我们yào要shùlì树立zhōngshēn终身xuéxí学习de的lǐniàn理念。
Sống đến già, học đến già, chúng ta phải xây dựng quan niệm học tập suốt đời.
Live and learn; we should foster the concept of lifelong learning.
hūnyīn婚姻shì是zhōngshēn终身dàshì大事,bìxū必须shènzhòng慎重kǎolǜ考虑。
Hôn nhân là chuyện đại sự cả đời, cần phải suy nghĩ thận trọng.
Marriage is a matter of lifelong importance and must be considered carefully.
yóuyú由于yánzhòng严重fànguī犯规,zhè这míng名yùndòngyuán运动员bèi被zhōngshēn终身jìn禁sài赛。
Do phạm quy nghiêm trọng, vận động viên này đã bị cấm thi đấu suốt đời.
Because of a serious foul, this athlete was banned from competition for life.
tā他huòdé获得le了diànyǐngjié电影节bānfā颁发de的zhōngshēn终身chéngjiù成就jiǎng奖。
Ông ấy đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời do liên hoan phim trao tặng.
He received a lifetime achievement award from the film festival.
rúguǒ如果bú不zhùyì注意ānquán安全,kěnéng可能huì会zàochéng造成zhōngshēn终身cánjí残疾。
Nếu không chú ý an toàn, có thể sẽ gây ra tàn tật suốt đời.
If safety is not taken seriously, it may result in permanent disability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây