ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终结
zhōngjié
kết thúc, chấm dứt
Hán việt: chung kết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "终结" (zhōngjié) mang nghĩa "kết thúc, chấm dứt", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

终结
zhōngjié
kết thúc, chấm dứt
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:kết thúc, chấm dứt
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场shīlì失利zhōngjié终结le了tāmen他们de的lián连shèng胜jìlù纪录。
Trận thua này đã chấm dứt kỷ lục chuỗi trận thắng của họ.
This defeat brought their winning streak to an end.
dàjiā大家dōu都xīwàng希望zhè这cháng场zhànzhēng战争néng能zǎorì早日zhōngjié终结。
Mọi người đều hy vọng cuộc chiến này có thể sớm kết thúc.
Everyone hopes this war can come to an end soon.
zhìnéng智能shǒujī手机de的chūxiàn出现zhōngjié终结le了fāngài翻盖shǒujī手机de的shídài时代。
Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã chấm dứt kỷ nguyên của điện thoại nắp gập.
The advent of smartphones brought the era of flip phones to an end.
zhè这bù部diànyǐng电影biāozhì标志zhe着zhěnggè整个xìliè系列de的zhōngjié终结。
Bộ phim này đánh dấu sự kết thúc của toàn bộ loạt phim.
This film marks the end of the entire series.
tā他zài在zuìhòu最后yì一fēnzhōng分钟jìnqiú进球,zhōngjié终结le了bǐsài比赛。
Anh ấy đã ghi bàn ở phút cuối cùng, chấm dứt trận đấu.
He scored in the final minute to put an end to the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây