ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一生中
yī shēng zhōng
trong cả cuộc đời
Hán việt: nhất sinh trung
—

Gợi nhớ

Từ "一生中" (yī shēng zhōng) nghĩa là "trong cả cuộc đời", ghép bởi: 一 (yī): số một + 生 (shēng): sinh + 中 (zhōng / zhòng): giữa.

Thành phần cấu tạo

一生中
yī shēng zhōng
trong cả cuộc đời
一
生
口
丨

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trong cả cuộc đời
Ví dụ (3)
zài在wǒ我de的yìshēng一生zhōng中,yùjiàn遇见nǐ你shì是wǒ我zuì最dà大de的xìngyùn幸运。
Trong cả cuộc đời tôi, gặp được bạn là may mắn lớn nhất của tôi.
In my lifetime, meeting you is my greatest luck.
rén人zài在yìshēng一生zhōng中zǒng总huì会yùdào遇到gè各zhǒng种xuǎnzé选择。
Con người trong cả cuộc đời luôn gặp phải đủ loại lựa chọn.
A person will always encounter various choices throughout life.
tā他yìshēng一生zhōng中qùguò去过le了xǔduō许多guójiā国家lǚyóu旅游。
Trong suốt cuộc đời mình, anh ấy đã đi du lịch nhiều quốc gia.
Throughout his life, he has traveled to many countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây