ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素材
sùcái
tư liệu, chất liệu sáng tác
Hán việt: tố tài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "素材" (sùcái) mang nghĩa "tư liệu, chất liệu sáng tác", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

素材
sùcái
tư liệu, chất liệu sáng tác
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư liệu, chất liệu sáng tác
Ví dụ (5)
tā他dàochù到处lǚxíng旅行,wèi为tā他de的xiǎoshuō小说shōují收集sùcái素材。
Anh ấy đi du lịch khắp nơi để thu thập chất liệu cho cuốn tiểu thuyết của mình.
He traveled everywhere to gather material for his novel.
rìcháng日常shēnghuó生活shì是yìshù艺术chuàngzuò创作zuìhǎo最好de的sùcái素材。
Cuộc sống hàng ngày là nguyên liệu sáng tác tốt nhất cho nghệ thuật.
Everyday life is the best source material for artistic creation.
dǎoyǎn导演zhèngzài正在xúnzhǎo寻找héshì合适de的shìpín视频sùcái素材。
Đạo diễn đang tìm kiếm những chất liệu video phù hợp.
The director is looking for suitable video footage.
tā她bǎ把shōují收集dào到de的sùcái素材zhěnglǐ整理chéng成le了yí一fèn份wéndàng文档。
Cô ấy đã tổng hợp các nguyên liệu thu thập được thành một tài liệu.
She organized the materials she had collected into a document.
zhè这gè个wǎngzhàn网站tígōng提供dàliàng大量miǎnfèi免费de的shèjì设计sùcái素材。
Trang web này cung cấp một lượng lớn chất liệu thiết kế miễn phí.
This website offers a large amount of free design resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây