ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
器材
qìcái
thiết bị, dụng cụ, khí tài, trang thiết bị (chuyên dụng).
Hán việt: khí tài
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "器材" (qìcái) mang nghĩa "thiết bị", kết hợp bởi 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

器材
qìcái
thiết bị
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiết bị, dụng cụ, khí tài, trang thiết bị (chuyên dụng).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个zhuānmén专门mài卖shèyǐng摄影qìcái器材de的shāngdiàn商店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán thiết bị nhiếp ảnh.
This is a shop that specializes in selling photography equipment.
xiǎoqū小区lǐ里ānzhuāng安装le了hěn很duō多jiànshēn健身qìcái器材gōng供jūmín居民shǐyòng使用。
Trong khu dân cư đã lắp đặt rất nhiều dụng cụ tập thể dục cho cư dân sử dụng.
A lot of fitness equipment has been installed in the residential community for residents to use.
zhè这pī批yīliáo医疗qìcái器材shìcóng是从guówài国外jìnkǒu进口de的。
Lô thiết bị y tế này được nhập khẩu từ nước ngoài.
This batch of medical equipment was imported from abroad.
xuéxiào学校gēngxīn更新le了yì一pī批jiàoxué教学qìcái器材。
Nhà trường đã đổi mới một loạt dụng cụ giảng dạy.
The school updated a batch of teaching equipment.
zài在jìnxíng进行shíyàn实验qián前,qǐng请jiǎnchá检查hǎo好suǒyǒu所有de的qìcái器材。
Trước khi tiến hành thí nghiệm, xin hãy kiểm tra kỹ tất cả các dụng cụ.
Before conducting the experiment, please check all the equipment carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây