教练
个, 位, 名
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教练" (jiàoliàn) nghĩa là "Huấn luyện viên", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 练 (liàn): tập.
Thành phần cấu tạo
教练
Huấn luyện viên
孝
攵
纟
东
Hình ảnh:

Phân tích từ 教练
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).
Ví dụ (5)
他是国家队的总教练。
Ông ấy là tổng huấn luyện viên của đội tuyển quốc gia.
He is the head coach of the national team.
我想请一位私人健身教练。
Tôi muốn thuê một huấn luyện viên thể hình cá nhân (PT).
I want to hire a personal fitness coach.
教练正在给队员们讲解战术。
Huấn luyện viên đang giải thích chiến thuật cho các thành viên đội.
The coach is explaining the tactics to the team members.
如果你想学开车,得找个好教练。
Nếu bạn muốn học lái xe, phải tìm một người thầy (HLV) giỏi.
If you want to learn how to drive, you need to find a good instructor.
这位教练非常严格,但是水平很高。
Vị huấn luyện viên này rất nghiêm khắc, nhưng trình độ rất cao.
This coach is very strict, but highly skilled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây