熟人
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "熟人" (shúrén) mang nghĩa "Người quen", kết hợp bởi 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người quen
Ví dụ (3)
他只是我的熟人。
Anh ấy chỉ là người quen của tôi.
He is just an acquaintance of mine.
聚会上我遇到一个熟人。
Trong buổi tiệc tôi gặp một người quen.
I ran into an acquaintance at the party.
熟人之间也要保持礼貌。
Giữa người quen cũng cần giữ lịch sự.
Even acquaintances should remain polite to each other.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây