ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熟人
shúrén
Người quen
Hán việt: thục nhân
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "熟人" (shúrén) mang nghĩa "Người quen", kết hợp bởi 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

熟人
shúrén
Người quen
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người quen
Ví dụ (3)
tā他zhǐshì只是wǒ我de的shúrén熟人。
Anh ấy chỉ là người quen của tôi.
He is just an acquaintance of mine.
jùhuì聚会shàng上wǒ我yùdào遇到yí一gè个shúrén熟人。
Trong buổi tiệc tôi gặp một người quen.
I ran into an acquaintance at the party.
shúrén熟人zhījiān之间yě也yào要bǎochí保持lǐmào礼貌。
Giữa người quen cũng cần giữ lịch sự.
Even acquaintances should remain polite to each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây